料
丶ノ一丨ノ丶丶丶一丨
10
块
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng cái đấu (斗) đong từng hạt gạo (米) để chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu, vật liệu (料).
Thành phần cấu tạo
料
Nguyên liệu; thành phần
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Cái đấu đong (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (31)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nguyên liệu; thành phần
Ví dụ (5)
做这个蛋糕需要什么材料?
Làm chiếc bánh kem này cần những nguyên liệu gì?
What ingredients are needed to make this cake?
请仔细阅读包装上的配料表。
Vui lòng đọc kỹ bảng thành phần trên bao bì.
Please read the list of ingredients on the package carefully.
这家工厂主要生产化工原料。
Nhà máy này chủ yếu sản xuất nguyên liệu hóa chất.
This factory mainly produces raw materials for the chemical industry.
这道菜的配料很简单。
Thành phần của món ăn này rất đơn giản.
The ingredients for this dish are very simple.
这种布的原料是百分之百纯棉。
Nguyên liệu của loại vải này là 100% cotton.
This fabric is made of 100% pure cotton.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây