ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
意料
yìliào
dự liệu, dự tính, dự đoán, sự mong đợi, trong dự tính.
Hán việt: ý liệu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "意料" (yìliào) mang nghĩa "dự liệu", kết hợp bởi 意 (yì - ý): "ý định" + 料 (liào - liệu): "Nguyên liệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意). • Chữ 料: Dùng cái đấu (斗) đong từng hạt gạo (米) để chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu, vật liệu (料).

Thành phần cấu tạo

意料
yìliào
dự liệu
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
料
liào • liệu
Nguyên liệu
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Cái đấu đong (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:dự liệu, dự tính, dự đoán, sự mong đợi, trong dự tính.
Ví dụ (5)
zhè这gè个jiéguǒ结果wánquán完全chūhū出乎wǒ我de的yìliào意料。
Kết quả này hoàn toàn nằm ngoài dự liệu (bất ngờ) của tôi.
This result was completely beyond my expectations.
shìqing事情de的fāzhǎn发展dōu都zài在yìliàozhīzhōng意料之中。
Sự phát triển của sự việc đều nằm trong dự tính.
The way things developed was entirely within expectations.
méi没xiǎng想dào到huì会xiàyǔ下雨,zhēn真shì是yìliàozhīwài意料之外。
Không ngờ trời lại mưa, đúng là ngoài dự tính.
I didn't expect it to rain; it was really unexpected.
tā他de的tūrán突然cízhí辞职ràng让dàjiā大家gǎndào感到hěn很yìwài意外,wánquán完全chūhūyìliào出乎意料。
Việc anh ấy đột ngột từ chức khiến mọi người cảm thấy rất bất ngờ, hoàn toàn ngoài dự liệu.
His sudden resignation took everyone by surprise and was completely unexpected.
zhèng正rú如wǒ我suǒ所yìliào意料de的nàyàng,那样,tā他jùjué拒绝le了zhè这gè个tíyì提议。
Đúng như những gì tôi đã dự liệu, anh ấy đã từ chối đề nghị này.
Just as I had expected, he rejected the proposal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây