塑料
块, 种
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "塑料" (sùliào) mang nghĩa "Nhựa", kết hợp bởi 塑 (sù - tố): "Tạo hình" + 料 (liào - liệu): "Nguyên liệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 塑: Từ ngày mồng một đầu tháng (朔), người nghệ nhân đã nhào nặn đất sét (土) để tạc nên tác phẩm điêu khắc, tạo hình (塑). • Chữ 料: Dùng cái đấu (斗) đong từng hạt gạo (米) để chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu, vật liệu (料).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 塑料
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhựa
Ví dụ (3)
这个袋子是塑料做的。
Cái túi này làm bằng nhựa.
This bag is made of plastic.
塑料饭盒很轻。
Hộp cơm nhựa rất nhẹ.
The plastic lunchbox is very light.
减少使用塑料有助于保护环境。
Giảm sử dụng nhựa có ích cho bảo vệ môi trường.
Reducing the use of plastic helps protect the environment.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây