ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
泡沫塑料拖鞋
pàomò sùliào tuōxié
dép xốp nhựa
Hán việt: bào mạt tố liệu tha hài
—

Gợi nhớ

Từ "泡沫塑料拖鞋" (pàomò sùliào tuōxié) mang nghĩa "dép xốp nhựa", kết hợp bởi 泡 (pào / pāo - bào): "bọt" + 沫 (mò - mạt): "bọt nước" + 塑 (sù - tố): "Tạo hình" + 料 (liào - liệu): "Nguyên liệu" + 拖 (tuō - tha): "kéo lê" + 鞋 (xié - hài): "giày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 泡: Làn nước (氵) bao bọc (包) trọn quanh những búp trà khô làm chúng nở bung ra và sủi tăm lăn tăn là bọt nước, pha trà, ngâm (泡). • Chữ 沫: Những giọt nước (氵) bắn tung lên ở phần ngọn sóng (末) tạo thành lớp bong bóng trắng xóa gọi là bọt nước (沫). • Chữ 塑: Từ ngày mồng một đầu tháng (朔), người nghệ nhân đã nhào nặn đất sét (土) để tạc nên tác phẩm điêu khắc, tạo hình (塑). • Chữ 料: Dùng cái đấu (斗) đong từng hạt gạo (米) để chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu, vật liệu (料). • Chữ 拖: Bàn tay (扌) nắm lấy vật nặng của người ấy (也) rồi kéo lê chậm chạp trên mặt đất, gây ra sự trì hoãn (拖). • Chữ 鞋: Tấm da thuộc bền chắc (革) được người thợ khâu khéo léo qua từng lớp đất đá (圭) để bảo vệ bàn chân trên mọi nẻo đường, đó là đôi giày (鞋).

Thành phần cấu tạo

泡沫塑料拖鞋
pàomò sùliào tuōxié
dép xốp nhựa
泡
pào / pāo • bào
bọt
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
包
Bao
Bao / âm đọc (bên phải)
沫
mò • mạt
bọt nước
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
末
Mạt
Cuối / âm đọc (bên phải)
塑
sù • tố
Tạo hình
朔
Chữ Sóc
đầu tháng âm lịch / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
料
liào • liệu
Nguyên liệu
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Cái đấu đong (bên phải)
拖
tuō • tha
kéo lê
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
尤
Vưu (biến thể)
Âm đọc (bên phải)
鞋
xié • hài
giày
革
Bộ Cách
Da thuộc (nằm bên trái)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dép xốp nhựa
Ví dụ (3)
pàomò泡沫sùliào塑料tuōxié拖鞋jiàgé价格hěn很piányi便宜。
Dép xốp nhựa có giá rất rẻ.
Foam plastic slippers are very cheap.
yùshì浴室lǐ里fàng放zhe着pàomò泡沫sùliào塑料tuōxié拖鞋。
Trong phòng tắm đặt dép xốp nhựa.
There are foam plastic slippers in the bathroom.
zhè这pī批pàomò泡沫sùliào塑料tuōxié拖鞋xūyào需要dǎbāo打包。
Lô dép xốp nhựa này cần đóng gói.
This batch of foam plastic slippers needs to be packed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây