ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
起泡
qǐpào
Sủi bọt
Hán việt: khởi bào
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Mặt chất lỏng bắt đầu trỗi dậy (起 - khởi: 走, 己) những bong bóng nước (氵) căng tròn bao bọc hơi khí bên trong (包, 泡 - bào) hay làn da phồng rộp lên, hiện tượng đó gọi là "sủi bọt" (起泡).

Thành phần cấu tạo

起泡
qǐpào
Sủi bọt
起
qǐ • khởi
đứng dậy
走
Bộ Tẩu
Chạy, đi (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
泡
pào / pāo • bào
bọt
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
包
Bao
Bao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Sủi bọt
Ví dụ (3)
shuǐ水kāishǐ开始qǐpào起泡le了。
Nước bắt đầu sủi bọt rồi.
The water started to bubble.
féizào肥皂yù遇shuǐ水huì会qǐpào起泡。
Xà phòng gặp nước sẽ sủi bọt.
Soap lathers when it comes into contact with water.
qiáng墙shàng上de的yóuqī油漆qǐpào起泡le了。
Lớp sơn trên tường bị phồng rộp.
The paint on the wall has blistered.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây