ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
起泡酒
qǐpàojiǔ
Rượu có ga
Hán việt: khởi bào tửu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "起泡酒" (qǐpàojiǔ) mang nghĩa "Rượu có ga", kết hợp bởi 起 (qǐ - khởi): "đứng dậy" + 泡 (pào / pāo - bào): "bọt" + 酒 (jiǔ - tửu): "rượu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 起: Tự bản thân mình (己) chủ động đứng bật dậy và sải bước chạy về phía trước (走), thể hiện hành động thức dậy, khởi đầu và vươn lên (起). • Chữ 泡: Làn nước (氵) bao bọc (包) trọn quanh những búp trà khô làm chúng nở bung ra và sủi tăm lăn tăn là bọt nước, pha trà, ngâm (泡). • Chữ 酒: Dòng nước (氵) ủ trong chiếc bình gốm (酉) cho lên men dậy hương thơm nồng chính là bầu rượu (酒).

Thành phần cấu tạo

起泡酒
qǐpàojiǔ
Rượu có ga
起
qǐ • khởi
đứng dậy
走
Bộ Tẩu
Chạy, đi (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
泡
pào / pāo • bào
bọt
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
包
Bao
Bao / âm đọc (bên phải)
酒
jiǔ • tửu
rượu
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rượu có ga
Ví dụ (3)
qǐpào起泡jiǔ酒lǐ里yǒu有hěn很duō多xiǎo小qìpào气泡。
Trong rượu có ga có nhiều bọt nhỏ.
There are lots of tiny bubbles in sparkling wine.
tāmen他们yòng用qǐpào起泡jiǔ酒qìngzhù庆祝shēngrì生日。
Họ dùng rượu có ga để mừng sinh nhật.
They celebrated the birthday with sparkling wine.
zhè这bēi杯qǐpào起泡jiǔ酒hěn很qīngshuǎng清爽。
Ly rượu có ga này rất thanh mát.
This glass of sparkling wine is very refreshing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây