起泡酒
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "起泡酒" (qǐpàojiǔ) mang nghĩa "Rượu có ga", kết hợp bởi 起 (qǐ - khởi): "đứng dậy" + 泡 (pào / pāo - bào): "bọt" + 酒 (jiǔ - tửu): "rượu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 起: Tự bản thân mình (己) chủ động đứng bật dậy và sải bước chạy về phía trước (走), thể hiện hành động thức dậy, khởi đầu và vươn lên (起). • Chữ 泡: Làn nước (氵) bao bọc (包) trọn quanh những búp trà khô làm chúng nở bung ra và sủi tăm lăn tăn là bọt nước, pha trà, ngâm (泡). • Chữ 酒: Dòng nước (氵) ủ trong chiếc bình gốm (酉) cho lên men dậy hương thơm nồng chính là bầu rượu (酒).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Rượu có ga
Ví dụ (3)
起泡酒里有很多小气泡。
Trong rượu có ga có nhiều bọt nhỏ.
There are lots of tiny bubbles in sparkling wine.
他们用起泡酒庆祝生日。
Họ dùng rượu có ga để mừng sinh nhật.
They celebrated the birthday with sparkling wine.
这杯起泡酒很清爽。
Ly rượu có ga này rất thanh mát.
This glass of sparkling wine is very refreshing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây