想起
HSK3
Động từ
Gợi nhớ
Hình bóng quen thuộc (相) lưu giữ nơi đáy tim (心) (想: tưởng - tưởng nhớ) bỗng nhiên được khơi dậy và hiện lên sống động (起: khởi - tự thân 己 đứng dậy 走) chính là cảm xúc "nhớ lại, nhớ ra" (想起) một kỷ niệm hay bóng hình.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 想起
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nhớ lại, nhớ ra
Ví dụ (5)
我突然想起了他的名字。
Tôi chợt nhớ ra tên của anh ấy.
I suddenly remembered his name.
看到这张照片,我就想起了童年。
Nhìn thấy bức ảnh này, tôi liền nhớ lại thời thơ ấu.
When I saw this photo, I was reminded of my childhood.
他终于想起了手机密码。
Cuối cùng anh ấy cũng nhớ ra mật khẩu điện thoại.
He finally remembered his phone password.
每当下雨,她就会想起那件事。
Mỗi khi trời mưa, cô ấy lại nhớ lại chuyện đó.
Whenever it rains, she thinks of that incident.
我刚想起今天下午还有一个会议。
Tôi vừa nhớ ra chiều nay còn có một cuộc họp.
I just remembered that there is still a meeting this afternoon.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây