ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拖
tuō
kéo lê, trì hoãn
Hán việt: tha
一丨一ノ一フ丨フ
8
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Bàn tay (扌) nắm lấy vật nặng của người ấy (也) rồi kéo lê chậm chạp trên mặt đất, gây ra sự trì hoãn (拖).

Thành phần cấu tạo

拖
tuō
kéo lê, trì hoãn
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
尤
Vưu (biến thể)
Âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kéo lê, trì hoãn
Ví dụ (5)
tā他bǎ把chénzhòng沉重de的xiāngzi箱子tuōjìn拖进le了fángjiān房间。
Anh ấy kéo lê chiếc thùng nặng nề vào trong phòng.
He dragged the heavy suitcase into the room.
búyào不要zài再tuō拖le了,gǎnkuài赶快zuò做juédìng决定ba吧。
Đừng trì hoãn nữa, hãy mau chóng đưa ra quyết định đi.
Stop dragging your feet and make a decision quickly.
zhè这jiàn件shì事bù不néng能zài再tuō拖xiàqù下去le了。
Chuyện này không thể tiếp tục trì hoãn thêm được nữa.
This matter cannot be put off any longer.
nà那gè个xiǎo小nǚhái女孩shǒulǐ手里tuō拖zhe着yí一gè个wánjù玩具xióng熊。
Cô bé kia đang kéo lê một con gấu bông trên tay.
The little girl was dragging a teddy bear in her hand.
huìyì会议tuōdào拖到le了wǎnshang晚上shídiǎn十点cái才jiéshù结束。
Cuộc họp bị kéo dài (trì hoãn) mãi đến mười giờ tối mới kết thúc.
The meeting dragged on until ten o’clock at night before it ended.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây