驼
フフ一丶丶フノフ
8
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Chú ngựa (马) có chiếc bướu lớn nhô cao trên lưng (它) bền bỉ chở hàng qua sa mạc, chính là con lạc đà (驼).
Thành phần cấu tạo
驼
lạc đà
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
它
Tha
Nó / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lạc đà
Ví dụ (5)
沙漠里有一只骆驼。
Trong sa mạc có một con lạc đà.
There is a camel in the desert.
这件大衣是纯驼毛做的。
Chiếc áo khoác này được làm bằng lông lạc đà nguyên chất.
This overcoat is made of pure camel hair.
动物园里有很多可爱的羊驼。
Trong sở thú có rất nhiều con lạc đà Alpaca đáng yêu.
There are many adorable alpacas at the zoo.
骆驼的驼峰里储存着脂肪。
Bướu của lạc đà dự trữ chất béo.
A camel stores fat in its hump.
马背上驼着很重的货物。
Trên lưng ngựa thồ hàng hóa rất nặng.
A very heavy load was strapped to the horse's back.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây