ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鸵
tuó
Chim đà điểu (dùng trong 鸵鸟)
Hán việt: đà
ノフ丶フ一丶丶フノフ
10
—

Gợi nhớ

Loài chim lớn (鸟) có chiếc cổ dài và lưng gù chở nặng như con lạc đà (它) chính là chim đà điểu (鸵).

Thành phần cấu tạo

鸵
tuó
Chim đà điểu (dùng trong 鸵鸟)
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Con chim (bên trái)
它
Tha
Nó / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Chim đà điểu (dùng trong 鸵鸟)
Ví dụ (3)
tuóniǎo鸵鸟shì是shìjiè世界shàng上pǎo跑de得zuì最kuài快de的niǎolèi鸟类。
Chim đà điểu là loài chim chạy nhanh nhất trên thế giới.
Ostrich is the fastest running bird in the world.
dòngwùyuán动物园lǐ里yǎng养le了jǐ几zhī只tǐxíng体型pángdà庞大de的tuóniǎo鸵鸟。
Trong sở thú nuôi vài con đà điểu thể hình to lớn.
A few huge ostriches are raised in the zoo.
miànduì面对kùnnán困难búyào不要zuò做bì避shì事de的tuóniǎo鸵鸟。
Đối mặt khó khăn đừng làm con đà điểu trốn việc.
Don't be an ostrich avoiding matters when facing trouble.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây