ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鸵鸟
tuóniǎo
Đà điểu
Hán việt: đà điểu
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Loài chim khổng lồ (鸟) không biết bay nhưng có chiếc cổ cao, lưng gù và đôi chân chạy nhanh trên sa mạc như con lạc đà (鸵: bộ Điểu 鸟 ghép với chữ Tha 它) chính là "đà điểu" (鸵鸟).

Thành phần cấu tạo

鸵鸟
tuóniǎo
Đà điểu
鸵
tuó • đà
Chim đà điểu (dùng trong 鸵鸟)
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Con chim (bên trái)
它
Tha
Nó / âm đọc (bên phải)
鸟
niǎo • điểu
Con chim
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Con chim (bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đà điểu
Ví dụ (3)
tuóniǎo鸵鸟pǎo跑de得hěn很kuài快。
Đà điểu chạy rất nhanh.
Ostriches run very fast.
dòngwùyuán动物园lǐ里yǒu有yì一zhī只tuóniǎo鸵鸟。
Trong sở thú có một con đà điểu.
There is an ostrich in the zoo.
tuóniǎo鸵鸟de的tuǐ腿hěn很cháng长。
Chân của đà điểu rất dài.
Ostriches have very long legs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây