ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鸟类
niǎolèi
Loài chim
Hán việt: điểu loại
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "鸟类" (niǎolèi) mang nghĩa "Loài chim", kết hợp bởi 鸟 (niǎo - điểu): "Con chim" + 类 (lèi - loại): "Loại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鸟: Hình chú chim có cái đầu nhỏ với chấm mắt tinh anh (丶) và chiếc đuôi dài đang tung cánh bay lượn trên bầu trời là con chim (鸟). • Chữ 类: Đem những hạt gạo trên sàng (米) phân chia theo kích cỡ lớn nhỏ (大) để sắp xếp thành từng chủng loại, thứ hạng rõ ràng (类).

Thành phần cấu tạo

鸟类
niǎolèi
Loài chim
鸟
niǎo • điểu
Con chim
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Hình con chim có mắt và đuôi (giản thể từ 鳥)
类
lèi • loại
Loại
米
Bộ Mễ
Gạo (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Loài chim
Ví dụ (3)
niǎolèi鸟类zài在chūntiān春天kāishǐ开始zhùcháo筑巢。
Các loài chim bắt đầu làm tổ vào mùa xuân.
Birds start building nests in the spring.
zhè这gè个gōngyuán公园yǒu有hěn很duō多niǎolèi鸟类。
Công viên này có nhiều loài chim.
There are many species of birds in this park.
bǎohù保护niǎolèi鸟类yě也shì是bǎohù保护huánjìng环境。
Bảo vệ các loài chim cũng là bảo vệ môi trường.
Protecting birds is also protecting the environment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây