鸟类
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "鸟类" (niǎolèi) mang nghĩa "Loài chim", kết hợp bởi 鸟 (niǎo - điểu): "Con chim" + 类 (lèi - loại): "Loại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鸟: Hình chú chim có cái đầu nhỏ với chấm mắt tinh anh (丶) và chiếc đuôi dài đang tung cánh bay lượn trên bầu trời là con chim (鸟). • Chữ 类: Đem những hạt gạo trên sàng (米) phân chia theo kích cỡ lớn nhỏ (大) để sắp xếp thành từng chủng loại, thứ hạng rõ ràng (类).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 鸟类
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Loài chim
Ví dụ (3)
鸟类在春天开始筑巢。
Các loài chim bắt đầu làm tổ vào mùa xuân.
Birds start building nests in the spring.
这个公园有很多鸟类。
Công viên này có nhiều loài chim.
There are many species of birds in this park.
保护鸟类也是保护环境。
Bảo vệ các loài chim cũng là bảo vệ môi trường.
Protecting birds is also protecting the environment.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây