人类
种
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "人类" (rénlèi) mang nghĩa "Loài người, nhân loại", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 类 (lèi - loại): "Loại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 类: Đem những hạt gạo trên sàng (米) phân chia theo kích cỡ lớn nhỏ (大) để sắp xếp thành từng chủng loại, thứ hạng rõ ràng (类).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 人类
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nhân loại, loài người (toàn bộ con người nói chung).
Ví dụ (5)
保护环境是全人类共同的责任。
Bảo vệ môi trường là trách nhiệm chung của toàn nhân loại.
Protecting the environment is the shared responsibility of all humanity.
火的发现对人类文明的进步有着重大意义。
Phát hiện ra lửa có ý nghĩa to lớn đối với sự tiến bộ của văn minh loài người.
The discovery of fire was of great significance to the progress of human civilization.
科学家认为人类起源于非洲。
Các nhà khoa học cho rằng loài người có nguồn gốc từ châu Phi.
Scientists believe that humans originated in Africa.
如果战争爆发,会对人类造成巨大的灾难。
Nếu chiến tranh bùng nổ, nó sẽ gây ra thảm họa khổng lồ cho nhân loại.
If war breaks out, it will bring enormous disaster to humanity.
我们要为了人类的幸福而不断奋斗。
Chúng ta phải không ngừng phấn đấu vì hạnh phúc của loài người.
We must keep striving for the happiness of humanity.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây