ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
类
lèi
Loại, hạng
Hán việt: loại
丶ノ一丨ノ丶一ノ丶
9
个
HSK 3
—

Gợi nhớ

Đem những hạt gạo trên sàng (米) phân chia theo kích cỡ lớn nhỏ (大) để sắp xếp thành từng chủng loại, thứ hạng rõ ràng (类).

Thành phần cấu tạo

类
lèi
Loại, hạng
米
Bộ Mễ
Gạo (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Loại, hạng
Ví dụ (5)
zhè这lèi类wèntí问题hěn很nán难jiějué解决。
Loại vấn đề này rất khó giải quyết.
Problems of this kind are very difficult to solve.
chāoshì超市lǐ里yǒu有hěn很duō多zhǒnglèi种类de的shuǐguǒ水果。
Trong siêu thị có rất nhiều loại trái cây.
There are many kinds of fruit in the supermarket.
túshūguǎn图书馆de的shū书shì是àn按kēmù科目fēnlèi分类de的。
Sách trong thư viện được phân loại theo môn học.
The books in the library are classified by subject.
gǒu狗shì是rénlèi人类zuìhǎo最好de的péngyou朋友。
Chó là người bạn tốt nhất của nhân loại.
Dogs are humans' best friends.
qǐ'é企鹅shǔyú属于niǎolèi鸟类ma吗?
Chim cánh cụt có thuộc loài chim không?
Do penguins belong to the bird family?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây