类
丶ノ一丨ノ丶一ノ丶
9
个
HSK 3
—
Gợi nhớ
Đem những hạt gạo trên sàng (米) phân chia theo kích cỡ lớn nhỏ (大) để sắp xếp thành từng chủng loại, thứ hạng rõ ràng (类).
Thành phần cấu tạo
类
Loại, hạng
米
Bộ Mễ
Gạo (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (28)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Loại, hạng
Ví dụ (5)
这类问题很难解决。
Loại vấn đề này rất khó giải quyết.
Problems of this kind are very difficult to solve.
超市里有很多种类的水果。
Trong siêu thị có rất nhiều loại trái cây.
There are many kinds of fruit in the supermarket.
图书馆的书是按科目分类的。
Sách trong thư viện được phân loại theo môn học.
The books in the library are classified by subject.
狗是人类最好的朋友。
Chó là người bạn tốt nhất của nhân loại.
Dogs are humans' best friends.
企鹅属于鸟类吗?
Chim cánh cụt có thuộc loài chim không?
Do penguins belong to the bird family?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây