ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
类库
lèikù
Thư viện code / Library
Hán việt: loại khố
—

Gợi nhớ

Từ "类库" (lèikù) mang nghĩa "Thư viện code / Library", kết hợp bởi 类 (lèi - loại): "Loại" + 库 (kù - khố): "Kho". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 类: Đem những hạt gạo trên sàng (米) phân chia theo kích cỡ lớn nhỏ (大) để sắp xếp thành từng chủng loại, thứ hạng rõ ràng (类). • Chữ 库: Gian nhà mái rộng (广) được xây dựng kiên cố để cất giữ xe cộ (车) và hàng hóa chính là nhà kho (库).

Thành phần cấu tạo

类库
lèikù
Thư viện code / Library
类
lèi • loại
Loại
米
Bộ Mễ
Gạo (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
库
kù • khố
Kho
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thư viện code / Library
Ví dụ (3)
javaJava de的biāozhǔn标准lèikù类库zhōng中bāohán包含le了chǔlǐ处理shūrù输入shūchū输出hé和wǎngluò网络liánjiē连接de的gè各zhǒng种gōngjù工具。
Trong thư viện lớp tiêu chuẩn của Java chứa các công cụ xử lý nhập xuất (I/O) và kết nối mạng đa dạng.
Java's standard class library contains various tools for handling input/output and network connections.
wǒmen我们kěyǐ可以tōngguò通过bāo包guǎnlǐqì管理器qīngsōng轻松yǐnrù引入dìsānfāng第三方lèikù类库lái来chǔlǐ处理fùzá复杂de的shùxuéjìsuàn数学计算。
Chúng ta có thể dễ dàng đưa vào thư viện bên thứ ba thông qua trình quản lý gói để xử lý các phép tính toán học phức tạp.
We can easily introduce third-party libraries through the package manager to handle complex mathematical calculations.
fēngzhuāng封装yí一gè个tōngyòng通用de的jiāmì加密lèikù类库yǒuzhùyú有助于tǒngyī统一zhěnggè整个xiàngmùzǔ项目组de的ānquán安全guīfàn规范。
Việc đóng gói một thư viện mã hóa thông dụng sẽ giúp thống nhất các quy chuẩn an toàn cho toàn bộ nhóm dự án.
Encapsulating a general-purpose encryption library helps standardize security practices across the entire project team.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây