广泛分类
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "广泛分类" (guǎngfàn fēnlèi) mang nghĩa "Phân loại tổng quát", kết hợp bởi 广 (guǎng / yān - quảng): "Mái nhà" + 泛 (fàn - phiếm): "nổi" + 分 (fēn - phân): "xu" + 类 (lèi - loại): "Loại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 广: Mái hiên nhà rộng lớn dựng tựa vào vách núi đá che chở cho con người khỏi nắng mưa chính là bộ Nghiễm – mái nhà rộng (广). • Chữ 泛: Dòng nước lũ (氵) khi thiếu bờ đê ngăn giữ (乏) liền tràn ngập khắp cánh đồng mênh mông, mang nghĩa là nổi trôi, tràn lan và rộng khắp (泛). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 类: Đem những hạt gạo trên sàng (米) phân chia theo kích cỡ lớn nhỏ (大) để sắp xếp thành từng chủng loại, thứ hạng rõ ràng (类).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 广泛分类
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phân loại tổng quát
Ví dụ (3)
这只是一个广泛分类。
Đây chỉ là một phân loại tổng quát.
This is just a broad classification.
广泛分类有助于整理资料。
Phân loại tổng quát giúp sắp xếp tài liệu.
Broad classification helps organize materials.
老师先介绍广泛分类,再讲细节。
Giáo viên giới thiệu phân loại tổng quát trước rồi mới nói chi tiết.
The teacher introduces the broad classification first before going into the details.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây