ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
广泛分类
guǎngfàn fēnlèi
Phân loại tổng quát
Hán việt: quảng phiếm phân loại
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "广泛分类" (guǎngfàn fēnlèi) mang nghĩa "Phân loại tổng quát", kết hợp bởi 广 (guǎng / yān - quảng): "Mái nhà" + 泛 (fàn - phiếm): "nổi" + 分 (fēn - phân): "xu" + 类 (lèi - loại): "Loại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 广: Mái hiên nhà rộng lớn dựng tựa vào vách núi đá che chở cho con người khỏi nắng mưa chính là bộ Nghiễm – mái nhà rộng (广). • Chữ 泛: Dòng nước lũ (氵) khi thiếu bờ đê ngăn giữ (乏) liền tràn ngập khắp cánh đồng mênh mông, mang nghĩa là nổi trôi, tràn lan và rộng khắp (泛). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 类: Đem những hạt gạo trên sàng (米) phân chia theo kích cỡ lớn nhỏ (大) để sắp xếp thành từng chủng loại, thứ hạng rõ ràng (类).

Thành phần cấu tạo

广泛分类
guǎngfàn fēnlèi
Phân loại tổng quát
广
guǎng / yān • quảng
Mái nhà
广
Bộ Nghiễm
Hình mái nhà dựa vào vách núi
泛
fàn • phiếm
nổi
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
乏
Phạp
Thiếu / âm đọc (bên phải)
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
类
lèi • loại
Loại
米
Bộ Mễ
Gạo (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phân loại tổng quát
Ví dụ (3)
zhè这zhǐshì只是yí一gè个guǎngfàn广泛fēnlèi分类。
Đây chỉ là một phân loại tổng quát.
This is just a broad classification.
guǎngfàn广泛fēnlèi分类yǒuzhùyú有助于zhěnglǐ整理zīliào资料。
Phân loại tổng quát giúp sắp xếp tài liệu.
Broad classification helps organize materials.
lǎoshī老师xiān先jièshào介绍guǎngfàn广泛fēnlèi分类,zài再jiǎng讲xìjié细节。
Giáo viên giới thiệu phân loại tổng quát trước rồi mới nói chi tiết.
The teacher introduces the broad classification first before going into the details.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây