泛
丶丶一ノ丶フ丶
7
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Dòng nước lũ (氵) khi thiếu bờ đê ngăn giữ (乏) liền tràn ngập khắp cánh đồng mênh mông, mang nghĩa là nổi trôi, tràn lan và rộng khắp (泛).
Thành phần cấu tạo
泛
nổi, trôi; rộng, chung chung
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
乏
Phạp
Thiếu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / tính từ
Nghĩa:nổi, trôi; rộng, chung chung
Ví dụ (5)
这项技术在医学领域得到了广泛的应用。
Công nghệ này đã được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực y tế.
This technology has been widely applied in the medical field.
我们只是泛泛之交,并不太了解对方。
Chúng tôi chỉ là bạn xã giao (biết chung chung), chứ không quá hiểu rõ về đối phương.
We are only casual acquaintances and don't know each other very well.
这个词在古代泛指所有的玉石。
Từ này thời cổ đại chỉ chung tất cả các loại ngọc thạch.
In ancient times, this word was a general term for all kinds of jade.
他的演讲内容太空泛,缺乏具体的细节。
Nội dung bài phát biểu của anh ấy quá chung chung, thiếu các chi tiết cụ thể.
His speech was too vague and lacked specific details.
“南方”是中国长江以南地区的泛称。
"Phương Nam" là tên gọi chung cho khu vực phía nam sông Trường Giang của Trung Quốc.
"The South" is a general term for the regions south of the Yangtze River in China.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây