樊
一丨ノ丶ノ丶ノ丶一丨ノ丶一ノ丶
15
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Những cành cây đan chéo thành hàng rào (棥) chắn ngang khoảng sân rộng lớn (大) tạo nên bức hàng rào và chướng ngại vật kiên cố (樊).
Thành phần cấu tạo
樊
hàng rào, chướng ngại vật
棥
Chữ Phàn
Hàng rào cây đan / âm đọc (phía trên)
大
Bộ Đại
To lớn (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hàng rào, chướng ngại vật
Ví dụ (3)
篱笆像一道樊。
Hàng rào giống như một chướng ngại.
The fence is like a barrier.
他渴望冲破传统观念的樊笼,去追求自己的理想。
Anh ấy khao khát phá bỏ hàng rào (lồng giam) của quan niệm truyền thống để theo đuổi lý tưởng của mình.
He longs to break free from the cage of traditional notions and pursue his own ideals.
他想冲破思想的樊篱。
Anh ấy muốn phá vỡ rào cản tư tưởng.
He wants to break through the barriers of thought.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây