ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
樊
fán
hàng rào, chướng ngại vật
Hán việt: phàn
一丨ノ丶ノ丶ノ丶一丨ノ丶一ノ丶
15
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Những cành cây đan chéo thành hàng rào (棥) chắn ngang khoảng sân rộng lớn (大) tạo nên bức hàng rào và chướng ngại vật kiên cố (樊).

Thành phần cấu tạo

樊
fán
hàng rào, chướng ngại vật
棥
Chữ Phàn
Hàng rào cây đan / âm đọc (phía trên)
大
Bộ Đại
To lớn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hàng rào, chướng ngại vật
Ví dụ (3)
líbā篱笆xiàng像yídào一道fán樊。
Hàng rào giống như một chướng ngại.
The fence is like a barrier.
tā他kěwàng渴望chōngpò冲破chuántǒng传统guānniàn观念de的fán樊lóng笼,qù去zhuīqiú追求zìjǐ自己de的lǐxiǎng理想。
Anh ấy khao khát phá bỏ hàng rào (lồng giam) của quan niệm truyền thống để theo đuổi lý tưởng của mình.
He longs to break free from the cage of traditional notions and pursue his own ideals.
tā他xiǎng想chōngpò冲破sīxiǎng思想de的fán樊lí篱。
Anh ấy muốn phá vỡ rào cản tư tưởng.
He wants to break through the barriers of thought.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây