蕃
一丨丨ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
15
种
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Cỏ cây hoa lá (艹) mọc lan tràn khắp các bờ ruộng (番) thể hiện cảnh tượng cây cối rậm rạp, sinh sôi nảy nở (蕃).
Thành phần cấu tạo
蕃
rậm rạp, sinh sôi; phiên, ngoại tộc trong nghĩa cổ
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
番
Phiên
Phiên / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (2)
1
tính từ (đọc 'fán')
Nghĩa:rậm rạp, sinh sôi nhiều.
Ví dụ (3)
经历了几场春雨的滋润,山谷里的草木显得格外蕃盛。
Trải qua sự tưới tắm của vài cơn mưa xuân, cây cỏ trong thung lũng trông vô cùng rậm rạp tươi tốt.
Nourished by several spring rains, the vegetation in the valley looks exceptionally lush and thriving.
这个家族人丁蕃衍。
Gia tộc này con cháu sinh sôi đông đúc.
This family has multiplied and has many descendants.
春雨之后万物蕃茂。
Sau mưa xuân, muôn vật tươi tốt rậm rạp.
After the spring rain, all things grow lush and abundant.
2
danh từ / tính từ (đọc 'fān')
Nghĩa:rậm rạp, sinh sôi; phiên, ngoại tộc trong nghĩa cổ
Ví dụ (3)
热带雨林里气候温暖湿润,各种植物生长得极为蕃茂。
Trong rừng mưa nhiệt đới khí hậu ấm áp ẩm ướt, các loài thực vật sinh trưởng vô cùng rậm rạp.
The climate in the tropical rainforest is warm and humid, and all kinds of plants grow extremely luxuriantly.
这片水草丰美的草原上,牛羊正在快速地蕃殖生长。
Trên thảo nguyên cỏ nước tươi tốt này, đàn bò dê đang sinh sôi phát triển nhanh chóng.
On this grassland rich with water and grass, cattle and sheep are breeding and growing rapidly.
唐代与诸蕃往来频繁。
Thời Đường qua lại với các phiên quốc rất thường xuyên.
The Tang dynasty had frequent exchanges with various foreign tribes and vassal states.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây