ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
繁
fán
phức tạp, rắc rối
Hán việt: phồn
ノ一フフ丶一丶ノ一ノ丶フフ丶丨ノ丶
17
类
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Hàng trăm sợi tơ (糸) đan tết nhanh tay (敏) chồng chéo lên nhau tạo thành họa tiết vô cùng rậm rạp, phức tạp, phồn thịnh (繁).

Thành phần cấu tạo

繁
fán
phức tạp, rắc rối
敏
Mẫn (biến thể)
Nhanh (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:phức tạp, rắc rối
Ví dụ (3)
bànlǐ办理zhè这xiàng项yèwù业务de的shǒuxù手续shífēn十分fánsuǒ繁琐。
Thủ tục làm nghiệp vụ này vô cùng phức tạp, rắc rối.
The procedures for handling this service are very complicated and tedious.
chéngshì城市jiēdào街道fánhuá繁华rènao热闹。
Đường phố thành thị phồn hoa náo nhiệt.
The city streets are bustling and lively.
tā他bǎ把fán繁nán难de的wèntí问题jiǎngqīngchǔ讲清楚le了。
Anh ấy giải thích rõ vấn đề phức tạp.
He explained the complicated and difficult problem clearly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây