繁
ノ一フフ丶一丶ノ一ノ丶フフ丶丨ノ丶
17
类
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Hàng trăm sợi tơ (糸) đan tết nhanh tay (敏) chồng chéo lên nhau tạo thành họa tiết vô cùng rậm rạp, phức tạp, phồn thịnh (繁).
Thành phần cấu tạo
繁
phức tạp, rắc rối
敏
Mẫn (biến thể)
Nhanh (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (14)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:phức tạp, rắc rối
Ví dụ (3)
办理这项业务的手续十分繁琐。
Thủ tục làm nghiệp vụ này vô cùng phức tạp, rắc rối.
The procedures for handling this service are very complicated and tedious.
城市街道繁华热闹。
Đường phố thành thị phồn hoa náo nhiệt.
The city streets are bustling and lively.
他把繁难的问题讲清楚了。
Anh ấy giải thích rõ vấn đề phức tạp.
He explained the complicated and difficult problem clearly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây