ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
繁衍
fán yǎn
Sinh sôi nảy nở, nhân giống
Hán việt: phồn diễn
—

Gợi nhớ

Từ "繁衍" (fán yǎn) mang nghĩa "Sinh sôi nảy nở, nhân giống", kết hợp bởi 繁 (fán - phồn): "phức tạp" + 衍 (yǎn - diễn): "trải ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 繁: Hàng trăm sợi tơ (糸) đan tết nhanh tay (敏) chồng chéo lên nhau tạo thành họa tiết vô cùng rậm rạp, phức tạp, phồn thịnh (繁). • Chữ 衍: Dòng nước dồi dào (氵) chảy lan tỏa khắp các ngả đường giao lộ (行) để mở rộng, phát triển và suy diễn ra nhiều nhánh mới (衍).

Thành phần cấu tạo

繁衍
fán yǎn
Sinh sôi nảy nở, nhân giống
繁
fán • phồn
phức tạp
敏
Mẫn (biến thể)
Nhanh (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (phía dưới)
衍
yǎn • diễn
trải ra
行
Bộ Hành (biến thể)
Đi (phía ngoài)
氵
Bộ Thủy
Nước (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Sinh sôi nảy nở, nhân giống
Ví dụ (3)
xǔduō许多bīnwēi濒危wùzhǒng物种yīnwèi因为shīqù失去qīxīdì栖息地ér而wúfǎ无法jìxù继续fányǎn繁衍。
Rất nhiều loài sinh vật có nguy cơ tuyệt chủng do mất đi môi trường sống nên không thể tiếp tục sinh sôi nảy nở.
Many endangered species are unable to continue reproducing due to the loss of their habitats.
rénlèi人类zài在zhè这gè个lánsè蓝色xīngqiú星球shàng上fányǎn繁衍le了shùwàn数万nián年。
Loài nhân loại đã sinh sôi phát triển trên hành tinh xanh này suốt hàng vạn năm qua.
Humanity has multiplied and thrived on this blue planet for tens of thousands of years.
chūntiān春天shì是xǔduō许多kūnchóng昆虫kāishǐ开始fányǎn繁衍hòudài后代de的jìjié季节。
Mùa xuân là mùa mà nhiều loài côn trùng bắt đầu sinh sản thế hệ sau.
Spring is the season when many insects begin to breed and produce offspring.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây