ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
衍生证券
yǎnshēng zhèngquàn
Chứng khoán phái sinh
Hán việt: diễn sinh chứng khoán
—

Gợi nhớ

Từ "衍生证券" (yǎnshēng zhèngquàn) mang nghĩa "Chứng khoán phái sinh", kết hợp bởi 衍 (yǎn - diễn): "trải ra" + 生 (shēng - sinh): "sinh" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 券 (quàn - khoán): "Phiếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 衍: Dòng nước dồi dào (氵) chảy lan tỏa khắp các ngả đường giao lộ (行) để mở rộng, phát triển và suy diễn ra nhiều nhánh mới (衍). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 券: Ngày xưa người ta lấy con dao (刀) cắt đôi cuộn thẻ gỗ (龹) để mỗi bên giữ một nửa làm tấm phiếu, tấm vé tin cậy (券).

Thành phần cấu tạo

衍生证券
yǎnshēng zhèngquàn
Chứng khoán phái sinh
衍
yǎn • diễn
trải ra
行
Bộ Hành (biến thể)
Đi (phía ngoài)
氵
Bộ Thủy
Nước (phía trong)
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)
券
quàn • khoán
Phiếu
龹
Chữ Quyển
Cuộn thẻ tre, văn tự (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao cắt khắc làm tin (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chứng khoán phái sinh
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了yǎnshēng衍生zhèngquàn证券。
Trong biểu mẫu đã ghi chứng khoán phái sinh.
Derivative securities are recorded in the form.
qǐng请quèrèn确认yǎnshēng衍生zhèngquàn证券shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận chứng khoán phái sinh có đúng không.
Please confirm whether the derivative securities are correct.
yǎnshēng衍生zhèngquàn证券xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Chứng khoán phái sinh cần được giải thích riêng.
Derivative securities require a separate explanation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây