券
丶ノ一一ノ丶フノ
8
张
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Ngày xưa người ta lấy con dao (刀) cắt đôi cuộn thẻ gỗ (龹) để mỗi bên giữ một nửa làm tấm phiếu, tấm vé tin cậy (券).
Thành phần cấu tạo
券
Phiếu, vé
龹
Chữ Quyển
Cuộn thẻ tre, văn tự (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao cắt khắc làm tin (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phiếu, vé
Ví dụ (5)
我有一张超市的优惠券。
Tôi có một tấm phiếu giảm giá của siêu thị.
I have a supermarket coupon.
我们需要买入场券才能进去。
Chúng ta cần mua vé vào cửa mới có thể vào trong.
We need to buy admission tickets to get in.
这张代金券可以在所有分店使用。
Phiếu mua hàng này có thể sử dụng ở tất cả các chi nhánh.
This voucher can be used at all branches.
他买了一张奖券,希望能中大奖。
Anh ấy đã mua một tấm vé số, hy vọng có thể trúng giải độc đắc.
He bought a lottery ticket, hoping to win the jackpot.
请在下车时出示您的乘车券。
Vui lòng xuất trình vé xe của bạn khi xuống xe.
Please show your ticket when getting off.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây