ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
醛
quán
An-đê-hít, hợp chất an-đê-hít
Hán việt: thuyên
一丨フノフ一一一丨丨ノ丶一一丨一
16
—

Gợi nhớ

Tinh chất chưng cất từ bình rượu lên men (酉) dậy mùi hương thanh khiết như cỏ thơm (荃), dùng để chỉ hợp chất hóa học an-đê-hít (醛).

Thành phần cấu tạo

醛
quán
An-đê-hít, hợp chất an-đê-hít
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
荃
Chữ Thuyên
Cỏ thơm / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:An-đê-hít, hợp chất an-đê-hít
Ví dụ (3)
xīnfáng新房zhuāngxiū装修hòu后yào要jiǎncè检测shìnèi室内kōngqì空气zhōng中de的jiǎquán甲醛hánliàng含量。
Nhà mới trang trí xong cần kiểm tra hàm lượng formaldehyde trong không khí trong phòng.
Check formaldehyde content in indoor air after renovating a new house.
yǒujī有机huàxué化学zhōng中,quán醛shì是yílèi一类hányǒu含有quán醛jī基de的huàhéwù化合物。
Trong hóa học hữu cơ, an-đê-hít là một nhóm hợp chất chứa nhóm aldehyde.
In organic chemistry, aldehyde is a class of compounds containing aldehyde group.
xuǎnyòng选用huánbǎo环保cáiliào材料néng能yǒuxiào有效jiǎnshǎo减少jiǎquán甲醛děng等yǒuhài有害qìtǐ气体de的shìfàng释放。
Lựa chọn vật liệu thân thiện môi trường giúp giảm hiệu quả việc giải phóng khí độc như formaldehyde.
Using eco-friendly materials effectively reduces release of harmful gases like formaldehyde.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây