ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
甲醛
jiǎquán
Khí formaldehyde (chất độc hại)
Hán việt: giáp thuyên
—

Gợi nhớ

Từ "甲醛" (jiǎquán) mang nghĩa "Khí formaldehyde (chất độc hại)", kết hợp bởi 甲 (jiǎ - giáp): "giáp" + 醛 (quán - thuyên): "An-đê-hít". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 甲: Hình chiếc mai rùa hay tấm khiên cứng cáp có đường sống dọc ở giữa bảo vệ cơ thể, tượng trưng cho vỏ giáp và ngôi vị thứ nhất, bên A (甲). • Chữ 醛: Tinh chất chưng cất từ bình rượu lên men (酉) dậy mùi hương thanh khiết như cỏ thơm (荃), dùng để chỉ hợp chất hóa học an-đê-hít (醛).

Thành phần cấu tạo

甲醛
jiǎquán
Khí formaldehyde (chất độc hại)
甲
jiǎ • giáp
giáp
甲
Bộ Giáp
Hình lá chắn, vỏ bọc bảo vệ
醛
quán • thuyên
An-đê-hít
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
荃
Chữ Thuyên
Cỏ thơm / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Khí formaldehyde (chất độc hại)
Ví dụ (3)
xīnfáng新房zhuāngxiū装修hòu后yào要tōngfēng通风qùchú去除jiǎquán甲醛。
Nhà mới sửa sang xong cần thông gió loại bỏ formaldehyde.
Ventilate the newly renovated house to remove formaldehyde.
xuǎngòu选购huánbǎo环保wú无jiǎquán甲醛de的jiāzhuāng家装bǎncái板材。
Chọn mua ván gỗ sửa nhà bảo vệ môi trường không formaldehyde.
Purchase eco-friendly formaldehyde-free home decoration boards.
zhuānyè专业jīgòu机构duì对shìnèi室内jiǎquán甲醛nóngdù浓度jìnxíng进行le了jiǎncè检测。
Cơ quan chuyên nghiệp đã đo nồng độ formaldehyde trong phòng.
Professional agencies tested indoor formaldehyde concentration.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây