ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
铠甲
kǎijiǎ
Giáp trụ
Hán việt: khải giáp
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "铠甲" (kǎijiǎ) mang nghĩa "Giáp trụ", kết hợp bởi 铠 (kǎi - khải): "Áo giáp kim loại" + 甲 (jiǎ - giáp): "giáp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 铠: Khoác lên mình lớp kim loại sắt thép (钅) vững chắc thì làm sao (岂) kẻ thù có thể đâm xuyên qua bộ áo giáp kim loại (铠). • Chữ 甲: Hình chiếc mai rùa hay tấm khiên cứng cáp có đường sống dọc ở giữa bảo vệ cơ thể, tượng trưng cho vỏ giáp và ngôi vị thứ nhất, bên A (甲).

Thành phần cấu tạo

铠甲
kǎijiǎ
Giáp trụ
铠
kǎi • khải
Áo giáp kim loại
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
岂
Chữ Khải
Làm sao / âm đọc (bên phải)
甲
jiǎ • giáp
giáp
甲
Bộ Giáp
Hình lá chắn, vỏ bọc bảo vệ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giáp trụ
Ví dụ (3)
bówùguǎn博物馆lǐ里zhǎnchū展出gǔdài古代kǎijiǎ铠甲。
Trong bảo tàng trưng bày áo giáp cổ.
Ancient armor is on display in the museum.
shìbīng士兵chuān穿zhe着chénzhòng沉重de的kǎijiǎ铠甲。
Binh lính mặc áo giáp nặng.
The soldiers wore heavy armor.
zhè这jiàn件kǎijiǎ铠甲bǎocún保存de得hěn很hǎo好。
Bộ áo giáp này được bảo quản rất tốt.
This suit of armor is very well preserved.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây