铠甲
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "铠甲" (kǎijiǎ) mang nghĩa "Giáp trụ", kết hợp bởi 铠 (kǎi - khải): "Áo giáp kim loại" + 甲 (jiǎ - giáp): "giáp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 铠: Khoác lên mình lớp kim loại sắt thép (钅) vững chắc thì làm sao (岂) kẻ thù có thể đâm xuyên qua bộ áo giáp kim loại (铠). • Chữ 甲: Hình chiếc mai rùa hay tấm khiên cứng cáp có đường sống dọc ở giữa bảo vệ cơ thể, tượng trưng cho vỏ giáp và ngôi vị thứ nhất, bên A (甲).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 铠甲
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giáp trụ
Ví dụ (3)
博物馆里展出古代铠甲。
Trong bảo tàng trưng bày áo giáp cổ.
Ancient armor is on display in the museum.
士兵穿着沉重的铠甲。
Binh lính mặc áo giáp nặng.
The soldiers wore heavy armor.
这件铠甲保存得很好。
Bộ áo giáp này được bảo quản rất tốt.
This suit of armor is very well preserved.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây