ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
指甲剪
Zhǐjia jiǎn
Bấm móng tay
Hán việt: chỉ giáp tiễn
—

Gợi nhớ

Từ "指甲剪" (Zhǐjia jiǎn) mang nghĩa "Bấm móng tay", kết hợp bởi 指 (zhǐ - chỉ): "ngón tay" + 甲 (jiǎ - giáp): "giáp" + 剪 (jiǎn - tiễn): "Cắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 指: Đưa bàn tay (扌) trỏ thẳng vào mục tiêu đã định (旨) dùng để gọi tên ngón tay hoặc hành động chỉ ra (指). • Chữ 甲: Hình chiếc mai rùa hay tấm khiên cứng cáp có đường sống dọc ở giữa bảo vệ cơ thể, tượng trưng cho vỏ giáp và ngôi vị thứ nhất, bên A (甲). • Chữ 剪: Cầm lưỡi dao sắc (刀) đưa lên phía trước (前) để xén gọn từng nhành cây, sợi vải là động tác cắt, tỉa (剪).

Thành phần cấu tạo

指甲剪
Zhǐjia jiǎn
Bấm móng tay
指
zhǐ • chỉ
ngón tay
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
旨
Chỉ
Mục đích / âm đọc (bên phải)
甲
jiǎ • giáp
giáp
甲
Bộ Giáp
Hình lá chắn, vỏ bọc bảo vệ
剪
jiǎn • tiễn
Cắt
前
Chữ Tiền
trước, phía trước, trước đây / âm đọc (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bấm móng tay
Ví dụ (2)
mèimei妹妹de的zhǐjia指甲cháng长le了,māma妈妈nálái拿来zhǐjiǎjiǎn指甲剪bāng帮tā她xiūjiǎn修剪。
Móng tay của em gái dài rồi, mẹ lấy bấm móng tay giúp em ấy cắt tỉa.
My younger sister's nails grew long, so Mom brought nail clippers to trim them for her.
zhǐjiǎjiǎn指甲剪yīnggāi应该zhuānrén专人zhuānyòng专用,bìmiǎn避免jiāochā交叉gǎnrǎn感染xìjūn细菌。
Bấm móng tay nên dùng riêng cho từng người để tránh lây nhiễm chéo vi khuẩn.
Nail clippers should not be shared, in order to avoid cross-infection of bacteria.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây