ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
马甲
mǎjiǎ
Áo gi lê
Hán việt: mã giáp
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "马甲" (mǎjiǎ) nghĩa là "Áo gi lê", ghép bởi: 马 (mǎ): con ngựa + 甲 (jiǎ): giáp.

Thành phần cấu tạo

马甲
mǎjiǎ
Áo gi lê
马
甲

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo gi lê
Ví dụ (3)
tā他chuān穿zhe着hēisè黑色mǎjiǎ马甲。
Anh ấy mặc áo gi lê màu đen.
He is wearing a black vest.
zhè这jiàn件mǎjiǎ马甲hěn很héshēn合身。
Chiếc áo gi lê này rất vừa người.
This vest fits very well.
fúwùyuán服务员dōu都chuān穿tǒngyī统一de的mǎjiǎ马甲。
Nhân viên phục vụ đều mặc áo gi lê đồng phục.
The waiters all wear matching vests.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây