ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
马蹄
mǎtí
Móng ngựa
Hán việt: mã đề
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "马蹄" (mǎtí) nghĩa là "Móng ngựa", ghép bởi: 马 (mǎ): con ngựa + 蹄 (tí): móng (của gia súc).

Thành phần cấu tạo

马蹄
mǎtí
Móng ngựa
马
足
帝

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Móng ngựa
Ví dụ (3)
mǎtí马蹄shēng声yuèláiyuè越来越jìn近。
Tiếng vó ngựa ngày càng gần.
The sound of horse hooves came closer and closer.
nídì泥地shàng上liúxià留下le了mǎtí马蹄yìn印。
Trên đất bùn để lại dấu móng ngựa.
Hoofprints were left on the muddy ground.
gōngrén工人jiǎnchá检查mǎtí马蹄shìfǒu是否shòushāng受伤。
Người thợ kiểm tra móng ngựa có bị thương không.
The worker checked whether the horse's hooves were injured.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây