马桶
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "马桶" (mǎtǒng) nghĩa là "Bồn cầu", ghép bởi: 马 (mǎ): con ngựa + 桶 (tǒng): xô.
Thành phần cấu tạo
马桶
Bồn cầu
马
木
甬
Hình ảnh:

Phân tích từ 马桶
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bồn cầu
Ví dụ (3)
马桶需要清洗。
Bồn cầu cần được vệ sinh.
The toilet needs cleaning.
浴室里有一个新马桶。
Trong phòng tắm có một bồn cầu mới.
There is a new toilet in the bathroom.
请不要把纸扔进马桶。
Xin đừng ném giấy vào bồn cầu.
Please do not throw paper into the toilet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây