桶
一丨ノ丶フ丶丨フ一一丨
11
个, 只
HSK 4
—
Gợi nhớ
Những thanh gỗ (木) ghép khít lại thành hình ống tròn (甬) có quai xách dùng để đựng nước gọi là cái xô, cái thùng (桶).
Thành phần cấu tạo
桶
xô, thùng
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
桶
Dùng cho chất lỏng hoặc đồ khô đựng trong thùng, xô.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 桶 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一桶油漆
Một thùng sơn

两桶牛奶
Hai thùng sữa

一桶水
Một xô nước

一桶啤酒
Một thùng bia

两桶油
Hai thùng dầu

一桶汽油
Một thùng xăng
Từ ghép (6)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:xô, thùng
Ví dụ (5)
请提一桶水来。
Làm ơn xách một xô nước đến đây.
Please bring a bucket of water.
那个红色的桶里装满了沙子。
Trong cái xô màu đỏ kia chứa đầy cát.
That red bucket is full of sand.
我昨天买了一个塑料桶。
Hôm qua tôi đã mua một cái xô nhựa.
I bought a plastic bucket yesterday.
他用一个桶来洗车。
Anh ấy dùng một chiếc xô để rửa xe.
He used a bucket to wash the car.
水桶漏了,水都流出来了。
Cái xô nước bị thủng rồi, nước đều chảy hết ra ngoài.
The bucket is leaking, and all the water has run out.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây