筒
ノ一丶ノ一丶丨フ一丨フ一
12
只, 个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Đoạn thân tre (⺮) rỗng ruột có hai đầu thông suốt giống nhau (同) được dùng làm cái ống, ống tre (筒).
Thành phần cấu tạo
筒
ống, tuýp
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
同
Đồng
Giống / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ống, tuýp
Ví dụ (3)
请把文件放进纸筒里。
Hãy đặt tài liệu vào ống giấy.
Please put the documents into the cardboard tube.
这个竹筒可以装水。
Ống tre này có thể đựng nước.
This bamboo tube can hold water.
他拿着一个话筒。
Anh ấy cầm một chiếc micro.
He is holding a microphone.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây