ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
话筒
huàtǒng
micro, mi-crô, loa phóng thanh (cầm tay).
Hán việt: thoại đồng
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "话筒" (huàtǒng) mang nghĩa "micro, ống nói", kết hợp bởi 话 (huà - thoại): "lời nói" + 筒 (tǒng - đồng): "ống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 话: Cái lưỡi mềm mại (舌) uốn lượn trong khoang miệng phát ra ngôn từ (讠) tạo thành những câu chuyện và lời nói (话). • Chữ 筒: Đoạn thân tre (⺮) rỗng ruột có hai đầu thông suốt giống nhau (同) được dùng làm cái ống, ống tre (筒).

Thành phần cấu tạo

话筒
huàtǒng
micro, ống nói
话
huà • thoại
lời nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (nằm bên phải)
筒
tǒng • đồng
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
同
Đồng
Giống / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:micro, mi-crô, loa phóng thanh (cầm tay).
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把huàtǒng话筒dìgěi递给wǒ我。
Làm ơn chuyển cái micro cho tôi.
Please pass me the microphone.
zhè这gè个huàtǒng话筒huài坏le了,méiyǒu没有shēngyīn声音。
Cái micro này hỏng rồi, không có tiếng.
This microphone is broken; there's no sound.
zhǔchírén主持人shǒuwò手握huàtǒng话筒zǒushàng走上wǔtái舞台。
Người dẫn chương trình cầm micro bước lên sân khấu.
The host walked onto the stage holding a microphone.
nǐ你kěyǐ可以yòng用wúxiàn无线huàtǒng话筒chànggē唱歌。
Bạn có thể dùng micro không dây để hát.
You can sing with a wireless microphone.
jìzhě记者bǎ把huàtǒng话筒shēn伸dào到le了yóuyú由于míngxīng明星miànqián面前。
Phóng viên chìa micro ra trước mặt ngôi sao.
The reporter thrust the microphone in front of the celebrity.
2
danh từ
Nghĩa:ống nghe điện thoại (phần tay cầm của điện thoại bàn).
Ví dụ (5)
tā他shēngqì生气de地bǎ把huàtǒng话筒shuāi摔zài在diànhuà电话jīshàng机上。
Anh ấy tức giận đập mạnh ống nghe xuống máy điện thoại.
Angrily, he slammed the handset onto the telephone.
qǐng请náqǐ拿起huàtǒng话筒,bōdǎ拨打nǐ你yào要de的hàomǎ号码。
Vui lòng nhấc ống nghe lên và quay số bạn muốn gọi.
Please pick up the handset and dial the number you want.
huàtǒng话筒lǐ里chuánlái传来le了yí一gè个mòshēng陌生de的shēngyīn声音。
Trong ống nghe truyền đến một giọng nói xa lạ.
An unfamiliar voice came through the receiver.
rúguǒ如果nǐ你bú不guà挂hǎo好huàtǒng话筒,diànhuà电话jiù就dǎ打bú不jìnlái进来。
Nếu bạn không gác ống nghe cẩn thận, điện thoại sẽ không gọi đến được.
If you don't hang up the receiver properly, incoming calls won't come through.
tā他wǔzhù捂住huàtǒng话筒,xiǎoshēng小声duì对wǒ我shuō说le了yí一jù句huà话。
Anh ấy che ống nghe lại, nói nhỏ với tôi một câu.
He covered the mouthpiece and whispered something to me.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây