手电筒
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "手电筒" (shǒudiàntǒng) mang nghĩa "Đèn pin", kết hợp bởi 手 (shǒu - thủ): "tay" + 电 (diàn - điện): "điện" + 筒 (tǒng - đồng): "ống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 筒: Đoạn thân tre (⺮) rỗng ruột có hai đầu thông suốt giống nhau (同) được dùng làm cái ống, ống tre (筒).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 手电筒
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đèn pin
Ví dụ (3)
停电时需要手电筒。
Khi mất điện cần đèn pin.
A flashlight is needed during a power outage.
他用手电筒照路。
Anh ấy dùng đèn pin soi đường.
He used a flashlight to light the way.
手电筒放在床头柜里。
Đèn pin được đặt trong tủ đầu giường.
The flashlight is kept in the nightstand.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây