ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
手电筒
shǒudiàntǒng
Đèn pin
Hán việt: thủ điện đồng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "手电筒" (shǒudiàntǒng) mang nghĩa "Đèn pin", kết hợp bởi 手 (shǒu - thủ): "tay" + 电 (diàn - điện): "điện" + 筒 (tǒng - đồng): "ống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 筒: Đoạn thân tre (⺮) rỗng ruột có hai đầu thông suốt giống nhau (同) được dùng làm cái ống, ống tre (筒).

Thành phần cấu tạo

手电筒
shǒudiàntǒng
Đèn pin
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
筒
tǒng • đồng
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
同
Đồng
Giống / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đèn pin
Ví dụ (3)
tíngdiàn停电shí时xūyào需要shǒudiàntǒng手电筒。
Khi mất điện cần đèn pin.
A flashlight is needed during a power outage.
tā他yòng用shǒudiàntǒng手电筒zhào照lù路。
Anh ấy dùng đèn pin soi đường.
He used a flashlight to light the way.
shǒudiàntǒng手电筒fàng放zài在chuángtóuguì床头柜lǐ里。
Đèn pin được đặt trong tủ đầu giường.
The flashlight is kept in the nightstand.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây