ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
气筒
qìtǒng
cái bơm, ống bơm hơi (dụng cụ để bơm không khí vào lốp xe, bóng...).
Hán việt: khí đồng
HSK 5/6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "气筒" (qìtǒng) mang nghĩa "Ống bơm hơi, bơm xe", kết hợp bởi 气 (qì - khí): "khí" + 筒 (tǒng - đồng): "ống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气). • Chữ 筒: Đoạn thân tre (⺮) rỗng ruột có hai đầu thông suốt giống nhau (同) được dùng làm cái ống, ống tre (筒).

Thành phần cấu tạo

气筒
qìtǒng
Ống bơm hơi, bơm xe
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất
筒
tǒng • đồng
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
同
Đồng
Giống / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái bơm, ống bơm hơi (dụng cụ để bơm không khí vào lốp xe, bóng...).
Ví dụ (5)
wǒ我de的zìxíngchē自行车méi没qì气le了,qǐngwèn请问nǎr哪儿yǒu有qìtǒng气筒?
Xe đạp của tôi hết hơi rồi, cho hỏi ở đâu có cái bơm không?
My bicycle tire is flat. Do you know where I can find a pump?
zhè这zhǒng种biànxiéshì便携式qìtǒng气筒fēicháng非常qīngqiǎo轻巧,chūmén出门qíxíng骑行hěn很fāngbiàn方便。
Loại bơm cầm tay này rất nhẹ nhàng, đi ra ngoài đạp xe rất tiện lợi.
This portable pump is very lightweight and convenient for cycling trips.
zúqiú足球qìyā气压bú不gòu够le了,kuài快ná拿qìtǒng气筒lái来dǎ打diǎnr点儿qì气。
Quả bóng đá không đủ hơi rồi, mau lấy cái bơm đến bơm chút hơi đi.
The soccer ball doesn't have enough air pressure—quick, bring the pump and inflate it a bit.
wǒ我jiè借le了tā他de的qìtǒng气筒yòng用le了yíxià一下,ránhòu然后zài再huán还gěi给tā他。
Tôi đã mượn cái bơm của anh ấy dùng một chút, sau đó trả lại cho anh ấy.
I borrowed his pump for a moment and then returned it to him.
zhè这gè个lǎoshì老式qìtǒng气筒yǐjīng已经shēngxiù生锈le了,bú不tài太hǎo好yòng用。
Cái bơm kiểu cũ này đã bị rỉ sét rồi, không được dễ dùng lắm.
This old-fashioned pump has rusted and isn't very easy to use.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây