ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
邮筒
yóu tǒng
Hòm thư công cộng
Hán việt: bưu đồng
—

Gợi nhớ

Từ "邮筒" (yóu tǒng) mang nghĩa "Hòm thư công cộng", kết hợp bởi 邮 (yóu - bưu): "thư" + 筒 (tǒng - đồng): "ống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 邮: Từ nguyên do ban đầu (由), thư từ được chuyển qua từng vùng đất thị trấn (阝) đến tận tay người nhận, nghĩa là bưu điện, gửi thư (邮). • Chữ 筒: Đoạn thân tre (⺮) rỗng ruột có hai đầu thông suốt giống nhau (同) được dùng làm cái ống, ống tre (筒).

Thành phần cấu tạo

邮筒
yóu tǒng
Hòm thư công cộng
邮
yóu • bưu
thư
由
Do
Do / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)
筒
tǒng • đồng
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
同
Đồng
Giống / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hòm thư công cộng
Ví dụ (3)
tā他bǎ把xìnjiàn信件tóujìn投进le了lùbiān路边de的lǜsè绿色yóutǒng邮筒。
Anh ấy đã bỏ bức thư vào hòm thư màu xanh lá cây bên đường.
He dropped the letter into the green mailbox by the roadside.
suízhe随着diànzi电子yóuxiāng邮箱de的pǔjí普及,jiētóu街头de的yóutǒng邮筒yuèláiyuè越来越shǎojiàn少见le了。
Cùng với sự phổ biến của thư điện tử, hòm thư trên đường phố ngày càng ít thấy hơn.
With the spread of email, mailboxes on the streets have become increasingly rare.
yóudìyuán邮递员měitiān每天xiàwǔ下午dūhuì都会zhǔnshí准时lái来qīnglǐ清理yóutǒng邮筒lǐ里de的xìnjiàn信件。
Nhân viên bưu điện mỗi buổi chiều đều sẽ đến dọn thư trong hòm thư đúng giờ.
The mail carrier comes on time every afternoon to collect the letters from the mailbox.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây