ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
垃圾邮件
lājī yóujiàn
Thư rác
Hán việt: lạp tập bưu kiện
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "垃圾邮件" (lājī yóujiàn) mang nghĩa "Thư rác", kết hợp bởi 垃 (lā - lạp): "rác" + 圾 (jī - tập): "rác" + 邮 (yóu - bưu): "thư" + 件 (jiàn - kiện): "Cái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 垃: Đất cát và đồ bỏ đi (土) chất thành đống dựng đứng bên đường (立) tạo thành đống rác rưởi cần dọn sạch (垃). • Chữ 圾: Đất cát bụi bặm (土) vương vãi lan tràn khắp lối đi (及) cần phải quét dọn sạch sẽ chính là mảnh vụn, rác rưởi (圾). • Chữ 邮: Từ nguyên do ban đầu (由), thư từ được chuyển qua từng vùng đất thị trấn (阝) đến tận tay người nhận, nghĩa là bưu điện, gửi thư (邮). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件).

Thành phần cấu tạo

垃圾邮件
lājī yóujiàn
Thư rác
垃
lā • lạp
rác
土
Bộ Thổ
Đất cát, bụi bẩn (bên trái)
立
Bộ Lập
Chất đống dựng đứng / âm đọc (bên phải)
圾
jī • tập
rác
土
Bộ Thổ
Đất cát, bụi bẩn (bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (bên phải)
邮
yóu • bưu
thư
由
Do
Do / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)
件
jiàn • kiện
Cái
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thư rác
Ví dụ (3)
wǒ我de的yóuxiāng邮箱lǐ里yǒu有hěn很duō多lājī垃圾yóujiàn邮件。
Trong hộp thư của tôi có nhiều thư rác.
There is a lot of spam in my inbox.
xìtǒng系统huì会zìdòng自动guòlǜ过滤lājī垃圾yóujiàn邮件。
Hệ thống sẽ tự động lọc thư rác.
The system automatically filters spam emails.
búyào不要dǎkāi打开kěyí可疑de的lājī垃圾yóujiàn邮件。
Đừng mở thư rác đáng ngờ.
Do not open suspicious spam emails.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây