ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
垃
lā
rác, rác rưởi
Hán việt: lạp
一丨一丶一丶ノ一
8
堆
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Đất cát và đồ bỏ đi (土) chất thành đống dựng đứng bên đường (立) tạo thành đống rác rưởi cần dọn sạch (垃).

Thành phần cấu tạo

垃
lā
rác, rác rưởi
土
Bộ Thổ
Đất cát, bụi bẩn (bên trái)
立
Bộ Lập
Chất đống dựng đứng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:rác, rác rưởi
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把lājī垃圾rēng扔jìn进lājītǒng垃圾桶。
Xin hãy vứt rác vào thùng rác.
Please throw the trash into the garbage bin.
měitiān每天zǎoshang早上dōu都yǒurén有人lái来shōu收lājī垃圾。
Mỗi buổi sáng đều có người đến thu gom rác.
Someone comes to collect the garbage every morning.
wǒmen我们yào要xuéhuì学会lājī垃圾fēnlèi分类。
Chúng ta phải học cách phân loại rác.
We need to learn how to sort our garbage.
zhèlǐ这里bù不yǔnxǔ允许luàn乱dào倒lājī垃圾。
Ở đây không được phép đổ rác bừa bãi.
Dumping garbage here is not allowed.
zhè这bù部diànyǐng电影zhēn真shì是tài太lājī垃圾le了。
Bộ phim này đúng là quá rác rưởi.
This movie is absolute trash.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây