ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
餐厨垃圾
cānchú lājī
Rác thải nhà bếp / Rác thải thực phẩm / Kitchen waste
Hán việt: xan trù lạp tập
—

Gợi nhớ

Từ "餐厨垃圾" (cānchú lājī) mang nghĩa "Rác thải nhà bếp / Rác thải thực phẩm / Kitchen waste", kết hợp bởi 餐 (cān - xan): "Bữa ăn" + 厨 (chú - trù): "bếp" + 垃 (lā - lạp): "rác" + 圾 (jī - tập): "rác". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 餐: Thức ăn (食) lại (又) ăn hàng ngày, bữa ăn thường nhật, bữa ăn 餐. • Chữ 厨: Dưới mái hiên nhà (厂), bàn tay đúng mực (寸) bày biện nồi đậu và bát đĩa (豆) đỏ lửa nấu nướng mỗi ngày chính là gian nhà bếp (厨). • Chữ 垃: Đất cát và đồ bỏ đi (土) chất thành đống dựng đứng bên đường (立) tạo thành đống rác rưởi cần dọn sạch (垃). • Chữ 圾: Đất cát bụi bặm (土) vương vãi lan tràn khắp lối đi (及) cần phải quét dọn sạch sẽ chính là mảnh vụn, rác rưởi (圾).

Thành phần cấu tạo

餐厨垃圾
cānchú lājī
Rác thải nhà bếp / Rác thải thực phẩm / Kitchen waste
餐
cān • xan
Bữa ăn
歹
Bộ Ngạt
Chết (phía trên trái)
又
Bộ Hựu
Lại (phía trên phải)
食
Bộ Thực
Thức ăn (phía dưới)
厨
chú • trù
bếp
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao / âm đọc (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên phải)
垃
lā • lạp
rác
土
Bộ Thổ
Đất cát, bụi bẩn (bên trái)
立
Bộ Lập
Chất đống dựng đứng / âm đọc (bên phải)
圾
jī • tập
rác
土
Bộ Thổ
Đất cát, bụi bẩn (bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rác thải nhà bếp / Rác thải thực phẩm / Kitchen waste
Ví dụ (3)
jiǔdiàn酒店měitiān每天chǎnshēng产生de的cān餐chú厨lājī垃圾,bìxū必须yóu由chíyǒu持有tèxǔ特许jīngyíng经营xǔkězhèng许可证de的huánbǎo环保gōngsī公司tǒngyī统一qīngyùn清运。
Rác thải nhà bếp sinh ra mỗi ngày của khách sạn bắt buộc phải do công ty môi trường có giấy phép kinh doanh đặc quyền dọn dẹp và vận chuyển đồng loạt.
The kitchen waste generated daily by the hotel must be uniformly collected and transported by an environmental company holding a special operating permit.
yánjìn严禁jiāng将cān餐chú厨lājī垃圾zhōng中de的fèiqì废弃shíyòngyóu食用油zhī脂zhíjiē直接qīngdǎo倾倒rù入shìzhèng市政páishuǐguǎn排水管dào道zhōng中。
Nghiêm cấm đổ trực tiếp dầu mỡ thực phẩm phế thải trong rác thải nhà bếp vào đường ống thoát nước đô thị.
It is strictly forbidden to dump waste cooking oil and grease from kitchen waste directly into municipal drainage pipes.
lǜsè绿色cāntīng餐厅chàngdǎo倡导“guāngpán光盘xíngdòng行动”,lìqiú力求cóng从yuántóu源头shàng上jiǎnshǎo减少cān餐chú厨lājī垃圾de的chǎnshēng产生。
Nhà hàng xanh kêu gọi chiến dịch "ăn sạch đĩa", nỗ lực giảm bớt phát sinh rác thải nhà bếp ngay từ nguồn.
Green restaurants advocate the "Clean Plate Campaign," striving to reduce the generation of kitchen waste at the source.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây