厨房锡纸
间
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "厨房锡纸" (chúfáng xízhǐ) mang nghĩa "Giấy bạc nhà bếp, giấy bạc gói thức ăn", kết hợp bởi 厨 (chú - trù): "bếp" + 房 (fáng - phòng): "phòng" + 锡 (xī - tích): "thiếc" + 纸 (zhǐ - chỉ): "giấy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 厨: Dưới mái hiên nhà (厂), bàn tay đúng mực (寸) bày biện nồi đậu và bát đĩa (豆) đỏ lửa nấu nướng mỗi ngày chính là gian nhà bếp (厨). • Chữ 房: Bước qua cánh cửa gỗ (户) mở vào khoảng không gian vuông vắn (方) có tường che kín đáo chính là căn phòng, ngôi nhà (房). • Chữ 锡: Thứ kim loại (钅) mềm dẻo rất dễ (易) nung chảy để hàn gắn đồ vật chính là chất thiếc (锡). • Chữ 纸: Những sợi tơ mảnh (纟) được nghiền mịn rồi tráng phẳng phiu (氏) để viết chữ lên trên chính là tờ giấy (纸).
Thành phần cấu tạo
厨房锡纸
Giấy bạc nhà bếp, giấy bạc gói thức ăn
厨
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao / âm đọc (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên phải)
房
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên phải)
锡
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
易
Dịch
Dễ, đổi / âm đọc (bên phải)
纸
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
氏
Thị
Họ, dòng tộc / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Phân tích từ 厨房锡纸
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giấy bạc nhà bếp, giấy bạc gói thức ăn
Ví dụ (3)
她用厨房锡纸包住烤鱼。
Cô ấy dùng giấy bạc nhà bếp bọc cá nướng.
She wrapped the grilled fish in aluminum foil.
厨房锡纸可以放进烤箱。
Giấy bạc nhà bếp có thể cho vào lò nướng.
Aluminum foil can be put into the oven.
我们需要一卷厨房锡纸。
Chúng tôi cần một cuộn giấy bạc nhà bếp.
We need a roll of aluminum foil.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây