锡
ノ一一一丨丨フ一一ノフノノ
13
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Thứ kim loại (钅) mềm dẻo rất dễ (易) nung chảy để hàn gắn đồ vật chính là chất thiếc (锡).
Thành phần cấu tạo
锡
thiếc
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
易
Dịch
Dễ, đổi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thiếc
Ví dụ (3)
锡是一种金属。
Thiếc là một loại kim loại.
Tin is a kind of metal.
这个盒子镀了一层锡。
Cái hộp này được mạ một lớp thiếc.
This box is plated with a layer of tin.
锡矿主要分布在山区。
Quặng thiếc chủ yếu phân bố ở vùng núi.
Tin mines are mainly distributed in mountainous areas.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây