ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
锡
xī
thiếc
Hán việt: tích
ノ一一一丨丨フ一一ノフノノ
13
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Thứ kim loại (钅) mềm dẻo rất dễ (易) nung chảy để hàn gắn đồ vật chính là chất thiếc (锡).

Thành phần cấu tạo

锡
xī
thiếc
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
易
Dịch
Dễ, đổi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thiếc
Ví dụ (3)
xī锡shì是yì一zhǒng种jīnshǔ金属。
Thiếc là một loại kim loại.
Tin is a kind of metal.
zhè这gè个hézi盒子dù镀le了yì一céng层xī锡。
Cái hộp này được mạ một lớp thiếc.
This box is plated with a layer of tin.
xī锡kuàng矿zhǔyào主要fēnbù分布zài在shānqū山区。
Quặng thiếc chủ yếu phân bố ở vùng núi.
Tin mines are mainly distributed in mountainous areas.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây