ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
焊锡
hànxī
Thiếc hàn
Hán việt: hàn tích
—

Gợi nhớ

Từ "焊锡" (hànxī) mang nghĩa "Thiếc hàn", kết hợp bởi 焊 (hàn - hàn): "hàn (kim loại)" + 锡 (xī - tích): "thiếc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 焊: Dùng ngọn lửa (火) có sức nóng khô ráo cực cao (旱) làm chảy mép kim loại để gắn chặt chúng lại với nhau là kỹ thuật hàn kim loại (焊). • Chữ 锡: Thứ kim loại (钅) mềm dẻo rất dễ (易) nung chảy để hàn gắn đồ vật chính là chất thiếc (锡).

Thành phần cấu tạo

焊锡
hànxī
Thiếc hàn
焊
hàn • hàn
hàn (kim loại)
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
旱
Hạn
Khô / âm đọc (bên phải)
锡
xī • tích
thiếc
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
易
Dịch
Dễ, đổi / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thiếc hàn
Ví dụ (3)
wèile为了huánbǎo环保,xiànzài现在dàduōshù大多数diànzi电子zhìzàochǎng制造厂dōu都qiángzhì强制yāoqiú要求shǐyòng使用wúqiān无铅hànxī焊锡jìnxíng进行jiāgōng加工hànjiē焊接。
Để bảo vệ môi trường, hiện nay hầu hết các nhà máy sản xuất điện tử đều bắt buộc yêu cầu sử dụng thiếc hàn không chì để gia công hàn lắp.
For environmental protection, most electronics manufacturing plants now mandate the use of lead-free solder for soldering assembly.
zhè这juǎn卷hànxīsī焊锡丝zhōngxīn中心bāoguǒ包裹yǒu有sōngxiāng松香zhùhànjì助焊剂,shòurè受热rónghuà熔化shí时nénggòu能够zìdòng自动rùnshī润湿hàn焊pán盘biǎomiàn表面。
Cuộn dây thiếc hàn này ở lõi giữa có bọc sẵn nhựa thông trợ hàn, khi gặp nhiệt nóng chảy có thể tự động bám ướt bề mặt pad hàn.
This spool of solder wire has a rosin flux core that automatically wets the solder pad surface when melted by heat.
rúguǒ如果hàndiǎn焊点chù处de的hànxī焊锡yòngliàng用量guò过shǎo少,róngyì容易zài在chángqī长期zhèndòng振动zhōng中xíngchéng形成xūhàn虚焊duànlù断路gùzhàng故障。
Nếu lượng thiếc hàn sử dụng tại mối hàn quá ít sẽ dễ hình thành lỗi mối hàn lỏng gây hở mạch khi bị rung lắc lâu ngày.
If too little solder is used at a solder joint, it can easily develop into a cold solder joint and open-circuit fault under long-term vibration.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây