焊锡丝
—
Gợi nhớ
Từ "焊锡丝" (hànxīsī) mang nghĩa "Dây thiếc hàn", kết hợp bởi 焊 (hàn - hàn): "hàn (kim loại)" + 锡 (xī - tích): "thiếc" + 丝 (sī - ty): "sợi tơ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 焊: Dùng ngọn lửa (火) có sức nóng khô ráo cực cao (旱) làm chảy mép kim loại để gắn chặt chúng lại với nhau là kỹ thuật hàn kim loại (焊). • Chữ 锡: Thứ kim loại (钅) mềm dẻo rất dễ (易) nung chảy để hàn gắn đồ vật chính là chất thiếc (锡). • Chữ 丝: Hai cuộn tơ tằm trắng muốt được se mảnh và chập đôi lại với nhau tạo thành những sợi tơ, dải lụa mềm mại (丝).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 焊锡丝
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Dây thiếc hàn
Ví dụ (3)
直径零点八毫米的焊锡丝非常适合手工焊接普通直插元件和较大的贴片元器件。
Dây thiếc hàn đường kính 0.8 mm rất thích hợp để hàn tay linh kiện cắm thông thường và linh kiện dán cỡ lớn.
Solder wire with a diameter of 0.8 mm is very suitable for hand-soldering ordinary through-hole components and larger SMD components.
无铅焊锡丝熔点大约为两百一十七摄氏度,比有铅焊锡丝熔点要高出三十摄氏度左右。
Nhiệt độ nóng chảy của dây thiếc hàn không chì vào khoảng 217 độ C, cao hơn khoảng 30 độ so với dây thiếc hàn có chì.
The melting point of lead-free solder wire is about 217 degrees Celsius, which is around 30 degrees Celsius higher than that of leaded solder wire.
把焊锡丝送入被烙铁头加热的引脚与焊盘接触面,待其熔化流满焊盘即可撤离。
Đưa dây thiếc hàn vào bề mặt tiếp xúc chân linh kiện và pad hàn đang được mỏ hàn gia nhiệt, đợi thiếc chảy phủ kín pad hàn là có thể rút dây ra.
Feed the solder wire into the contact surface between the pin and pad heated by the soldering iron tip, and withdraw it once it melts and fills the pad.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây