ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
粉丝
fěnsī
miến, bún tàu; người hâm mộ
Hán việt: phấn ty
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "粉丝" (fěnsī) mang nghĩa "miến, bún tàu; người hâm mộ", kết hợp bởi 粉 (fěn - phấn): "Bột" + 丝 (sī - ty): "sợi tơ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 粉: Những hạt gạo trắng ngần (米) được đem nghiền nhỏ và phân chia (分) thật mịn màng để làm thành bột, phấn (粉). • Chữ 丝: Hai cuộn tơ tằm trắng muốt được se mảnh và chập đôi lại với nhau tạo thành những sợi tơ, dải lụa mềm mại (丝).

Thành phần cấu tạo

粉丝
fěnsī
miến, bún tàu; người hâm mộ
粉
fěn • phấn
Bột
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
分
Phân
Chia / âm đọc (bên phải)
丝
sī • ty
sợi tơ
丝
Giản thể từ 絲
Hình hai cuộn tơ (phồn thể có bộ Mịch 糸)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:miến, bún tàu; người hâm mộ
Ví dụ (5)
zhè这dào道liángbàn凉拌fěnsī粉丝hěn很hǎochī好吃。
Món miến trộn lạnh này rất ngon.
This cold vermicelli dish is delicious.
tā他zài在wēibó微博shàng上yǒu有jǐbǎiwàn几百万gè个fěnsī粉丝。
Anh ấy có hàng triệu người hâm mộ trên Weibo.
He has several million followers on Weibo.
fěnsī粉丝xūyào需要xiān先yòng用wēn温shuǐpào水泡ruǎn软。
Miến cần phải ngâm nước ấm cho mềm trước.
The vermicelli needs to be soaked in warm water until soft first.
zuòwéi作为tā她de的tiě铁gān杆fěnsī粉丝,wǒ我mǎi买qí齐le了tā她suǒyǒu所有de的zhuānjí专辑。
Là một người hâm mộ cuồng nhiệt của cô ấy, tôi đã mua đủ tất cả các album của cô ấy.
As her die-hard fan, I bought all of her albums.
mǎyǐ蚂蚁shàng上shù树shì是yídào一道yǒumíng有名de的chuāncài川菜,zhǔyào主要yuánliào原料shì是ròumò肉末hé和fěnsī粉丝。
Kiến leo cây là một món ăn Tứ Xuyên nổi tiếng, nguyên liệu chính là thịt băm và miến.
"Ants Climbing a Tree" is a famous Sichuan dish, whose main ingredients are minced meat and vermicelli.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây