粉色
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "粉色" (fěnsè) mang nghĩa "Màu hồng", kết hợp bởi 粉 (fěn - phấn): "Bột" + 色 (sè / shǎi - sắc): "Màu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 粉: Những hạt gạo trắng ngần (米) được đem nghiền nhỏ và phân chia (分) thật mịn màng để làm thành bột, phấn (粉). • Chữ 色: Dáng người (⺈) cúi xuống ngắm nhìn gương mặt (巴) ửng hồng rạng rỡ, gợi lên vẻ đẹp dung mạo và màu sắc (色).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 粉色
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:màu hồng, hồng phấn (màu sắc nhẹ nhàng, nữ tính).
Ví dụ (5)
很多小女孩都特别喜欢粉色的玩具。
Rất nhiều bé gái đều đặc biệt thích đồ chơi màu hồng.
Many little girls especially like pink toys.
春天的樱花是粉色的,非常美丽。
Hoa anh đào mùa xuân có màu hồng, vô cùng xinh đẹp.
The cherry blossoms in spring are pink and very beautiful.
为了迎接宝宝的出生,我们把房间刷成了粉色。
Để chào đón em bé chào đời, chúng tôi đã sơn căn phòng thành màu hồng.
To welcome the baby's arrival, we painted the room pink.
她害羞的时候,脸上会泛起淡淡的粉色。
Khi cô ấy xấu hổ, trên mặt sẽ ửng lên màu hồng nhạt.
When she feels shy, a faint pink flush rises to her cheeks.
谁说男生就不能穿粉色的衬衫?
Ai bảo con trai thì không được mặc áo sơ mi màu hồng chứ?
Who says boys can't wear pink shirts?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây