ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
粉色
fěnsè
màu hồng, hồng phấn (màu sắc nhẹ nhàng, nữ tính).
Hán việt: phấn sắc
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "粉色" (fěnsè) mang nghĩa "Màu hồng", kết hợp bởi 粉 (fěn - phấn): "Bột" + 色 (sè / shǎi - sắc): "Màu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 粉: Những hạt gạo trắng ngần (米) được đem nghiền nhỏ và phân chia (分) thật mịn màng để làm thành bột, phấn (粉). • Chữ 色: Dáng người (⺈) cúi xuống ngắm nhìn gương mặt (巴) ửng hồng rạng rỡ, gợi lên vẻ đẹp dung mạo và màu sắc (色).

Thành phần cấu tạo

粉色
fěnsè
Màu hồng
粉
fěn • phấn
Bột
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
分
Phân
Chia / âm đọc (bên phải)
色
sè / shǎi • sắc
Màu
⺈
Đao (biến thể)
Phần trên (phía trên)
巴
Ba
Bám vào / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:màu hồng, hồng phấn (màu sắc nhẹ nhàng, nữ tính).
Ví dụ (5)
hěn很duō多xiǎonǚhái小女孩dōu都tèbié特别xǐhuan喜欢fěnsè粉色de的wánjù玩具。
Rất nhiều bé gái đều đặc biệt thích đồ chơi màu hồng.
Many little girls especially like pink toys.
chūntiān春天de的yīnghuā樱花shì是fěnsè粉色de的,fēicháng非常měilì美丽。
Hoa anh đào mùa xuân có màu hồng, vô cùng xinh đẹp.
The cherry blossoms in spring are pink and very beautiful.
wèile为了yíngjiē迎接bǎobao宝宝de的chūshēng出生,wǒmen我们bǎ把fángjiān房间shuā刷chéng成le了fěnsè粉色。
Để chào đón em bé chào đời, chúng tôi đã sơn căn phòng thành màu hồng.
To welcome the baby's arrival, we painted the room pink.
tā她hàixiū害羞de的shíhou时候,liǎn脸shàng上huì会fànqǐ泛起dàndàn淡淡de的fěnsè粉色。
Khi cô ấy xấu hổ, trên mặt sẽ ửng lên màu hồng nhạt.
When she feels shy, a faint pink flush rises to her cheeks.
shéi谁shuō说nánshēng男生jiù就bù不néng能chuān穿fěnsè粉色de的chènshān衬衫?
Ai bảo con trai thì không được mặc áo sơ mi màu hồng chứ?
Who says boys can't wear pink shirts?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây