ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
变色龙
biànsèlóng
Con tắc kè hoa
Hán việt: biến sắc long
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "变色龙" (biànsèlóng) nghĩa là "Con tắc kè hoa", ghép bởi: 变 (biàn): thay đổi + 色 (sè / shǎi): Màu + 龙 (lóng): con rồng.

Thành phần cấu tạo

变色龙
biànsèlóng
Con tắc kè hoa
亦
又
⺈
巴
龙

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con tắc kè hoa
Ví dụ (3)
biànsèlóng变色龙kěyǐ可以gǎibiàn改变yánsè颜色。
Tắc kè hoa có thể đổi màu.
Chameleons can change color.
zhè这zhī只biànsèlóng变色龙cáng藏zài在shùyè树叶lǐ里。
Con tắc kè hoa này trốn trong lá cây.
This chameleon is hiding among the leaves.
háizi孩子duì对biànsèlóng变色龙hěn很gǎn感xìngqù兴趣。
Đứa trẻ rất hứng thú với tắc kè hoa.
The child is very interested in chameleons.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây