ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
路变宽
lù biàn kuān
Đường rộng ra
Hán việt: lộ biến khoan
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "路变宽" (lù biàn kuān) nghĩa là "Đường rộng ra", ghép bởi: 路 (lù): đường + 变 (biàn): thay đổi + 宽 (kuān): Rộng lớn.

Thành phần cấu tạo

路变宽
lù biàn kuān
Đường rộng ra
足
各
亦
又
宀
苋

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Đường rộng ra
Ví dụ (3)
qiánfāng前方lù路biànkuān变宽。
Phía trước đường rộng ra.
The road widens ahead.
lù路biànkuān变宽yǐhòu以后chēsù车速tígāo提高le了。
Sau khi đường rộng ra, tốc độ xe tăng lên.
After the road widened, the traffic speed increased.
lùbiāo路标tíshì提示lù路biànkuān变宽。
Biển báo nhắc đường rộng ra.
The road sign indicates that the road widens ahead.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây