ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宽松
kuānsōng
Rộng rãi
Hán việt: khoan tùng
HSK 6
Tính từ

Gợi nhớ

Trang phục được cắt may rộng lớn, thoáng đãng (宽 - khoan: dưới mái nhà 宀 rộng mở) và thả lỏng tự nhiên như tán cây thông (松 - tùng: bộ Mộc 木 và chữ Công 公) mang lại cảm giác "rộng rãi" (宽松).

Thành phần cấu tạo

宽松
kuānsōng
Rộng rãi
宽
kuān • khoan
Rộng lớn
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
苋
Chữ Hiện
Rau dền / âm đọc (phía dưới)
松
sōng • tùng
cây thông
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
公
Công
Chung, công / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Rộng rãi
Ví dụ (3)
zhè这jiàn件yīfu衣服hěn很kuānsōng宽松。
Chiếc áo này rất rộng rãi.
This piece of clothing is very loose.
tā她xǐhuan喜欢kuānsōng宽松de的kùzi裤子。
Cô ấy thích quần rộng rãi.
She likes loose-fitting pants.
kuānsōng宽松de的yīfu衣服chuān穿qǐlái起来shūfu舒服。
Quần áo rộng rãi mặc vào thoải mái.
Loose clothes are comfortable to wear.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây