宽松
HSK 6
Tính từ
Gợi nhớ
Trang phục được cắt may rộng lớn, thoáng đãng (宽 - khoan: dưới mái nhà 宀 rộng mở) và thả lỏng tự nhiên như tán cây thông (松 - tùng: bộ Mộc 木 và chữ Công 公) mang lại cảm giác "rộng rãi" (宽松).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 宽松
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Rộng rãi
Ví dụ (3)
这件衣服很宽松。
Chiếc áo này rất rộng rãi.
This piece of clothing is very loose.
她喜欢宽松的裤子。
Cô ấy thích quần rộng rãi.
She likes loose-fitting pants.
宽松的衣服穿起来舒服。
Quần áo rộng rãi mặc vào thoải mái.
Loose clothes are comfortable to wear.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây