松
一丨ノ丶ノ丶フ丶
8
紧
棵
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Loài cây gỗ (木) vươn cao hiên ngang như bậc trượng phu (公) giữa sương tuyết mùa đông chính là cây thông (松).
Thành phần cấu tạo
松
cây thông
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
公
Công
Chung, công / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (25)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:cây tùng, cây thông.
Ví dụ (5)
松树四季常青。
Cây tùng bốn mùa xanh tốt.
Pine trees stay green all year round.
岁寒三友是指松、竹、梅。
Tuế hàn tam hữu (Ba người bạn mùa đông) chỉ tùng, trúc, và mai.
The Three Friends of Winter refer to the pine, bamboo, and plum.
这里的松子很好吃。
Hạt thông ở đây ăn rất ngon.
The pine nuts here are very tasty.
一只松鼠在树上跳来跳去。
Một con sóc (chuột cây thông) đang nhảy qua nhảy lại trên cây.
A squirrel is jumping around in the tree.
我们要像松树一样坚强。
Chúng ta phải kiên cường như cây tùng.
We should be as strong as pine trees.
2
tính từ / động từ
Nghĩa:lỏng, xốp (đất), không chặt / nới lỏng, thả lỏng.
Ví dụ (5)
这颗螺丝松了。
Cái ốc vít này bị lỏng rồi.
This screw has come loose.
这件衣服太松了,不合身。
Cái áo này rộng (lỏng) quá, không vừa người.
This piece of clothing is too loose and doesn't fit well.
考试结束了,大家可以放松一下。
Thi xong rồi, mọi người có thể thư giãn (thả lỏng) một chút.
The exam is over, and everyone can relax for a bit.
我想给花盆松松土。
Tôi muốn xới tơi (làm xốp) đất cho chậu hoa.
I want to loosen the soil in the flowerpot.
你要学会轻松地面对生活。
Bạn phải học cách đối diện với cuộc sống một cách nhẹ nhàng (thanh thản).
You need to learn to face life with ease.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây