ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
嵩
sōng
cao, hùng vĩ
Hán việt: tung
丨フ丨丶一丨フ一丨フ丨フ一
13
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Ngọn núi lớn (山) có những tòa tháp cao vút (高) vươn thẳng lên tầng mây, tượng trưng cho đỉnh núi Tung Sơn cao lớn, hùng vĩ (嵩).

Thành phần cấu tạo

嵩
sōng
cao, hùng vĩ
山
Bộ Sơn
Núi non (phía trên)
高
Bộ Cao
Cao lớn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cao, hùng vĩ
Ví dụ (3)
sōng嵩shān山shì是zhōngguó中国míng名shān山。
Tung Sơn là danh sơn của Trung Quốc.
Mount Song is a famous mountain in China.
qúnshān群山sōng嵩gāo高xióngwěi雄伟。
Dãy núi cao lớn hùng vĩ.
The mountains are lofty and majestic.
tā他de的zhìxiàng志向sōng嵩yuǎn远。
Chí hướng của anh ấy cao xa.
His ambitions are lofty and far-reaching.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây